1. Tổng Quan Cờ Lê Lực Công Nghiệp YARIKI G4-60
Trong lĩnh vực sửa chữa ô tô, xe máy và bảo dưỡng máy móc công nghiệp, việc siết ốc đúng lực là yêu cầu bắt buộc để tránh tình trạng tuôn ren hoặc nứt vỡ chi tiết. Cờ lê lực YARIKI G4-60 (thuộc dòng G-Series Công nghiệp) nhập khẩu chính hãng từ Đài Loan là giải pháp đo lực hoàn hảo, mang lại độ tin cậy và bền bỉ tối đa.
Sở hữu đầu khẩu vuông 1/2 inch (12.5mm) phổ thông cùng dải lực siết lý tưởng từ 5 đến 60 N.m, mã G4-60 cực kỳ phù hợp để siết các bu lông lốc máy, bugi và các chi tiết cơ khí cỡ trung. Cơ chế nổ “Click” rõ ràng khi đạt lực kết hợp với sai số chỉ ±3% giúp người thợ hoàn toàn tự tin trong mọi thao tác.
2. TÍNH NĂNG CÔNG NGHỆ ĐỘT PHÁ
Độ Chính Xác Chuẩn Công Nghiệp (±3%)
Mỗi cây cờ lê YARIKI đều được hiệu chuẩn nghiêm ngặt tại nhà máy Đài Loan trước khi xuất xưởng, đảm bảo sai số lực siết luôn ở mức dưới 3%, an toàn tuyệt đối cho các linh kiện đắt tiền.
Đầu Ratchet 72 Răng Linh Hoạt
Thiết kế nhông 72 răng (72-Tooth) giúp giảm góc vặn xuống mức tối thiểu. Người thợ dễ dàng thao tác trơn tru ngay cả trong các khe hẹp của khoang động cơ.
Thép Hợp Kim Toàn Thân
Được chế tác từ thép Chrome Vanadium (Cr-V) mạ chrome mờ chống gỉ sét. Phần tay cầm được tiện rãnh lăn nhám kim cương (Knurled handle) chống trượt hiệu quả khi tay dính dầu mỡ.
Khóa Chốt Lực An Toàn Trượt Cổ
Vạch chia lực khắc laser chìm rõ nét, không phai mờ theo thời gian. Cơ cấu khóa rút cổ (Pull-down lock) ở đuôi cờ lê giúp cố định thông số lực cứng cáp, chống nhảy số trong quá trình siết.
3. BẢNG THÔNG SỐ TẤT CẢ CÁC MÃ YARIKI
* So sánh thông số của mã G4-60 với hệ sinh thái 16 dòng cờ lê lực YARIKI để chọn mua dải lực phù hợp nhất.
| Model | Phân Khúc | Đầu Khẩu (Drive) |
Lực Siết (N.m) |
Độ Chia (N.m) |
Số Răng | Chiều Dài (mm) |
Trọng Lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| G2-25 | Công nghiệp | 1/4″ | 1 – 25 | 0.1 | 72T | 255 | 0.45 |
| G3-25 | Công nghiệp | 3/8″ | 1 – 25 | 0.1 | 72T | 256 | 0.60 |
| G3-60 | Công nghiệp | 3/8″ | 5 – 60 | 0.5 | 72T | 336 | 0.83 |
| G4-60 | Công nghiệp | 1/2″ | 5 – 60 | 0.5 | 72T | 335 | 0.86 |
| G2-05Q | Cao cấp | 1/4″ | 0.5 – 5 | 0.05 | 72T | 205 | 0.58 |
| G2-15Q | Cao cấp | 1/4″ | 3 – 15 | 0.1 | 72T | 218 | 0.58 |
| G3-60Q | Cao cấp | 3/8″ | 10 – 60 | 0.5 | 90T | 335 | 1.099 |
| G3-60Q1 | Cao cấp | 3/8″ | 10 – 60 | 0.5 | 90T | 335 | 0.958 |
| G4-60Q | Cao cấp | 1/2″ | 10 – 60 | 0.5 | 90T | 335 | 1.246 |
| G3-100Q | Cao cấp | 3/8″ | 10 – 100 | 0.5 | 90T | 370 | 1.152 |
| G4-100Q | Cao cấp | 1/2″ | 10 – 100 | 0.5 | 90T | 370 | 1.273 |
| G4-200Q | Cao cấp | 1/2″ | 20 – 200 | 1.0 | 90T | 495 | 1.913 |
| G4-350Q | Cao cấp | 1/2″ | 70 – 350 | 1.0 | 90T | 590 | 1.913 |
| G4-400Q | Cao cấp | 1/2″ | 80 – 400 | 1.0 | 90T | 590 | 2.673 |
| SG125 | Siêu cấp | 1/4″ | 1 – 25 | 0.1 | 90T | 256 | 0.57 |
| SG3150 | Siêu cấp | 1/2″ | 10 – 150 | 1.0 | 90T | 425 | 1.60 |







